1. Phí đường bộ là gì?

Phí đường bộ , hay còn gọi là phí bảo trì đường bộ là loại phí mà chủ các phương tiện giao thông lưu thông trên đường bộ phải nộp để sử dụng cho mục đích bảo trì đường bộ, nâng cấp đường bộ để phục vụ các phương tiện đã đóng phí lưu thông. Phí đường bộ được thu theo năm, và dù bạn có đi ít, hay đi nhiều, thì vẫn phải nộp đủ mức phí do nhà nước quy định. Sau khi nộp đủ loại phí, thì sẽ được phát tem để dán vào kính chắn gió trước xe , trên tem đó sẽ ghi rõ ngày bắt đầu và ngày hết hạn. Thường thì tem sẽ được phát khi bạn đi đăng ký đăng kiểm.

Hình ảnh: Tem phí sử dụng đường bộ và tem đăng kiểm xe

2. Phí đường bộ khác gì so với phí cầu đường ?

Như đã nói ở trên thì phí đường bộ là phí để bảo dưỡng, tu sửa đường hàng năm. Còn phí cầu đường, mà cụ thể ở đây chủ yếu là các BOT thu phí ( cả nước ta có tới …53 BOT ạ ) là khoản tiền mà chúng ta phải nộp khi đi qua các con đường, cầu, cảng được xây dựng hoặc tu sửa mới lấy từ ngân sách nhà nước. Do đó nhà nước cần phải thu phí để bù lại cho ngân sách mà nhà nước đã bỏ ra để làm, sửa đường đẹp cho chúng ta lưu thông.

3. Phí đường bộ Ô tô 2018 mới nhất

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
( Ban hành kèm theo Thông tư số 293/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của  Bộ Tài chính)

Số tt Loại phương tiện chịu phí Mức thu (nghìn đồng)
1 tháng 3 tháng 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
1 Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân 130 390 780 1.560 2.280 3.000 3.660
2 Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, rơ moóc và xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ dưới 4.000 kg 180

 

 

540

 

 

1.080

 

 

2.160

 

 

3.150

 

 

4.150

 

 

5.070
3 Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 13.000 kg 230 690 1.380 2.760 4.030 5.300 6.470
4 Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg; xe đầu kéo có trọng lượng bản thân dưới 8.500 kg. 270 810 1.620 3.240 4.730 6.220 7.600
5 Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg 350 1.050 2.100 4.200 6.130 8.060 9.850
6 Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg; xe đầu kéo có trọng lượng từ 8.500 kg trở lên 390 1.170 2.340 4.680 6.830 8.990 10.970
7 Rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; Sơ mi rơ moóc có trọng lượng toàn bộ dưới 27.000 kg 430 1.290 2.580 5.160 7.530 9.960 12.100
8 Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 13.000kg đến dưới 19.000 kg 590 1.770 3.540 7.080 10.340 13.590 16.600
9 Rơ moóc, sơ mi rơ moóc có trọng lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên 620 1.860 3.720 7.740 10.860 14.290 17.450
10 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 720 2.160 4.320 8.640 12.610 16.590 20.260
11 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có trọng lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên 1.040 3.120 6.240 12.480 18.220 23.960 29.260

4. BẢNG TỔNG PHÍ, LỆ PHÍ KIỂM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI

TT Loại phương tiện Phí kiểm định xe cơ giới Lệ phí cấp chứng nhận Tổng tiền
Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng 560.000 50.000 610.000
2 Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo 350.000 50.000 400.000
3 Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn 320.000 50.000 370.000
4 Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn 280.000 50.000 330.000
5 Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự 180.000 50.000 230.000
6 Rơ mooc và sơ mi romooc 180.000 50.000 230.000
7 Ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt 350.000 50.000 400.000
8 Ô tô khách từ 25 dến 40 ghế (kể cả lái xe) 320.000 50.000 370.000
9 Ô tô khách từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe) 280.000 50.000 330.000
10 Ô tô dưới 10 chỗ 240.000 100.000 340.000
11 Ô tô cứu thương 240.000 50.000 290.000
12 Kiểm định tạm thời (tính theo % giá trị phí của xe tương tự) 100% 70%

(Đơn vị tính: Đồng)

5. BẢNG PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ (BẢO HIỂM BẮT BUỘC)

STT Loại phương tiện Phí chưa VAT (VNĐ) Phí đã VAT (VNĐ)
1 Xe máy 60.000 66.000
Bảo hiểm 2 người ngồi trên xe 20.000 22.000
2 Mo to ba bánh, xe gắn máy, và xe cơ giới tương tự 290.000 319.000
3 Xe ô tô không kinh doanh vận tải
Dưới 6 chỗ ngồi 397.000 436.700
Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi 794.000 873.400
Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 1.397.000
Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 2.007.500
Xe vừa trở người vừa trở hàng (Pickup, minivan…) 933.000 1.026.300
4 Xe ô tô kinh doanh vận tải
Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 831.600
6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 1.021.900
7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 1.188.000
8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 1.378.300
9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 1.544.400
10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 1.663.200
11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 1.821.600
12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 2.004.200
13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 2.253.900
14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.210.000 2.443.100
15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 2.633.400
16 chỗ ngồi theo đăng ký 2.545.000 2.799.500
17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 2.989.800
18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.859.000 3.144.900
19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 3.345.100
20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 3.510.100
21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 3.700.400
22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 3.866.500
23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 4.056.800
24 chỗ ngồi theo đăng ký 3.860.000 4.242.000
25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 4.412.100
Xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 + 30.000x(Số chỗ ngồi – 25 chỗ) 4.412.100 + 33x(Số chỗ ngồi – 25 chỗ)
5 Xe taxi
Dưới 6 chỗ  theo đăng ký 1.134.000 1.247.400
6 chỗ ngồi theo đăng ký 1.393.500 1.532.850
7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.620.000 1.782.000
6 Xe ô tô trở hàng
Dưới 3 tấn 853.000 938.300
Từ 3 tấn đến 8 tấn 1.660.000 1.826.000
Trên 8 tấn đến 15 tấn 2.288.000 2.516.800
Trên 15 tấn 2.916.000 3.207.600
  • Phí đường bộ này sẽ được THACO AN SƯƠNG chúng tôi cập nhật liên tục theo quy định của nhà nước. Quý khách cần tìm hiểu thêm vui lòng coment ở dưới bài viết để được chúng tôi coment lại trả lời.
  • Đặc biệt khi mua xe tại công ty chúng tôi, quý khách sẽ được hỗ trợ miễn phí đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nhà. Chi tiết vui lòng liên hệ :

=======================================================

Địa chỉ :

TRƯỜNG HẢI AN SƯƠNG

Địa chỉ: 2921 – Quốc lộ 1A – Phường Tân Thới Nhất – Quận 12- TPHCM

Hotline0931.410.727 – Đình Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *